Từ: cổ, hỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cổ, hỗ:

诂 cổ, hỗ詁 cổ, hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cổ,hỗ

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8BC2, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詁;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 诂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詁)
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích

Chữ gần giống với 诂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诂

,

Chữ gần giống 诂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8A41, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 詁

(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.
◎Như: cổ huấn
chú giải nghĩa văn.

(Danh)
Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)

Chữ gần giống với 詁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詁

,

Chữ gần giống 詁

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗ

hỗ:hỗ trợ, tương hỗ
hỗ:chúc hỗ (chúc thọ)
cổ, hỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cổ, hỗ Tìm thêm nội dung cho: cổ, hỗ